Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4752
Chính
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, màu, véc ni; kính xây dựng; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Pha chế sơn (không sản xuất tại trụ sở chính).
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Gia công, cắt, uốn, cán khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu; Gia công, cắt, uốn, cán khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Gia công, cắt, uốn, cán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Gia công, cắt, uốn, cán các sản phẩm từ kim loại màu (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính).
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Gia công thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn; Gia công xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm; Gia công ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác; Gia công lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại; Gia công thép không gỉ, inox (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính).
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công, cắt, cán sóng tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác (không gia công, cắt, cán sóng tại trụ sở chính).
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây điện dân dụng, dây nối dài và các bộ dây điện khác với dây cách điện và đầu nối (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính).
|
|
|
Sản xuất mô tô, xe máy
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom, vận chuyển rác thải độc hại ở dạng rắn (không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình).
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không bao gồm thu gom rác trực tiếp từ hộ gia đình)
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: (Không chứa, phân loại, xử lý, tiêu hủy rác thải tại trụ sở chính)
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế thép phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại trụ sở chính).
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công nghiệp và dân dụng.
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông, cầu đường, cống.
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật thủy lợi.
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình xây dựng; Xây dựng, lắp đặt, vận hành nhà máy khí.
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp/gia dụng.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Buôn bán ống thép inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Buôn bán các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn. Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh, thiết bị nhà bếp, thiết bị gia đình, thiết bị điện. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh và đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi, lưu giữ và vận tải hàng hoá.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kinh doanh, khai thác cầu cảng, cung ứng tàu biển, dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển, môi giới hàng hải, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển (chỉ được hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động); không bao gồm các hoạt động cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, ủy thác hàng hoá xuất nhập khẩu.
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn.
|
|
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá cho người lao động.
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: (Trừ quán bar, quầy rượu có khiêu vũ)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ.
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày…; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra mối hàn và mối; Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng; Chứng nhận sản phẩm, hàng hoá tiêu dùng.
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nghiên cứu, thực hiện các dự án khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo tại các khu vực phù hợp.
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải.
|
|
|
Đại lý lữ hành
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|

