Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
11 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8620
Chính
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Dịch vụ xét nghiệm. - Dịch vụ phân tích chẩn đoán y khoa. - Chuyên khoa nội tổng hợp, bao gồm: tư vấn sức khỏe, sơ cứu, khám và điều trị các bệnh nội khoa thông thường, điện tim, siêu âm. - Chuyên khoa ngoại. - Chuyên khoa sản. - Chuyên khoa mắt. - Chuyên khoa tai mũi họng. - Chuyên khoa răng hàm mặt. - X quang. - Chuyên khoa da liễu - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi (không bệnh nhân lưu trú) - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên ung bướu (không bệnh nhân lưu trú) - Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Bác sĩ gia đình - Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ và thiết bị y tế; - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán lẻ thuốc
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê lại bất động sản
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: tiêm chủng
|