Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1079
Chính
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết suất cà phê và cà phê cô đặc, cà phê tươi, cà phê nhân; Sản xuất các chất thay thế cà phê; Sản xuất chè, chế biến chè.
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất chè
|
|
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê túi lọc, chiếc xuất cà phê và cà phê cô đặc
|
|
|
Sản xuất mạch nha ủ men bia
Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn và nước đóng chai khác
|
|
|
In ấn
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, không cồn
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ pha cà phê, máy pha cà phê, máy xay cà phê.
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ lương thực
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ tách trà, máy pha cà phê, phin pha cà phê
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm hàng, thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết lập, thiết kế, bố trí và sắp xếp xây dựng quán cà phê
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Chi tiết: Cho thuê máy pha cà phê
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy rang xay cà phê, máy pha cà phê chuyên dụng
|
|
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Chi tiết: Nhượng quyền thương mại.
|
|
|
Đại lý lữ hành
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Đào tạo nấu ăn; Đào tạo pha chế đồ uống.
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nhân lực; Đào tạo nghề
|