Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
33 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4649
Chính
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, hương liệu ( tinh dầu), xà phòng và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn vali, ô ( dù), cặp, túi xách, ví, thắt lưng ( chất liệu bằng da, giả da, vải và bằng các chất liệu khác); Bán buôn văn phòng phẩm, dụng cụ học tập; sách, tạp chí (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách); Bán buôn khẩu trang vải và khẩu trang vải kháng khuẩn. Bán buôn dao, kéo, xoong, chảo, chén, đĩa, đũa và dụng cụ, đồ dùng cho nhà bếp. Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục và thể thao. Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ và thủy tinh. Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm và vật tư y tế dùng một lần. Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính. Bán buôn bộ dụng cụ trà. Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh. Bán buôn đồ điện gia dụng. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo, khăn đội đầu, giày dép, mũ, khăn choàng, tất (vớ); Bán buôn vải kháng khuẩn
|
|
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; thiết bị và dụng cụ đo lường
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ). Bán buôn các sản phầm dùng làm quà tặng; kính mắt. Bán buôn trang thiết bị dùng trong bảo hộ lao động và bảo hộ lao động cho nhân viên y tế. Bán buôn hóa chất dùng trong y tế; hóa chất khử trùng (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn các sản phẩm giấy, sản phẩm nhựa, sản phẩm bằng kim loại và hàng kim khí điện máy. (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí )
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác. (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí )
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Chi tiết: (trừ đồ chơi, sản phẩm văn hóa, giải trí có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc. Bán lẻ hàng lông thú. Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần. Bán lẻ giày, dép. Bán lẻ đồ da và giả da. Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da.
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác. Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính. Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức. Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác. Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại (trừ đồ cổ). Bán lẻ các sản phầm dùng làm quà tặng. Bán lẻ trang thiết bị dùng trong bảo hộ lao động và bảo hộ lao động cho nhân viên y tế. Bán lẻ các sản phẩm giấy, sản phẩm nhựa, sản phẩm bằng kim loại và hàng kim khí điện máy. Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau. Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí ).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở (trừ hoạt động tư vấn pháp lý, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động chuyển giao khoa học và công nghệ
|
|
|
Dịch vụ cảnh quan
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|