Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
26 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Chi tiết: Bán lẻ rau, củ, quả tươi; Bán lẻ rau, củ, quả và các loại hạt sấy khô; Bán lẻ cà phê; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán lẻ các loại bột; Bán lẻ thủy hải sản (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: ( trừ giết mổ gia súc, gia cầm )
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau củ quả khác
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, mực in, thiết bị đồ dùng văn phòng; Bán buôn hàng tiêu dùng
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh).
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: -(Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ rau, củ, quả tươi; Bán lẻ rau, củ, quả và các loại hạt sấy khô; Bán lẻ cà phê; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán lẻ các loại bột; Bán lẻ thủy hải sản (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh).
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa ( trừ kinh doanh kho bãi )
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa ( Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói thực phẩm
|