Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5610
Chính
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Sản xuất đường
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất rượu vang
Chi tiết: Sản xuất rượu trái cây truyền thống, rượu vang, rượu sủi tăm, rượu từ chiết xuất của nho, rượu không cồn và có độ cồn thấp, đồ uống có cồn lên men nhưng không qua chưng cất
|
|
|
Sản xuất bia
|
|
|
Sản xuất mạch nha ủ men bia
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ đấu giá)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và không cồn, cà phê, nước ngọt, nước giải khát đóng chai, nước suối
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
Chi tiết: (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu nhớt căn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hoá chất tại trụ sở; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
Chi tiết: bán lẻ rượu mạnh; rượu vang; bia; đồ uống có hoặc không có ga: nước cam, chanh, nước quả khác, nước ngọt, nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa kho bãi, hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ dịch vụ lấy lại tài sản; máy thu tiền xu đỗ xe; hoạt động đấu giá độc lập; quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|