Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
24 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4620
Chính
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác; Bán buôn hoa và cây
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; Gia công nguyên phụ liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm; Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn máy móc, linh kiện, thiết bị phục vụ ngành chăn nuôi, ngành trồng trọt
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); Bán buôn nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động thú y
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|