Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
6 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5210
Chính
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: - Dịch vụ kho bãi (CPC 742); - Dịch vụ kho bãi công-ten-nơ. Nhà đầu tư/ Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không kinh doanh bất động sản, không được thực hiện hoạt động dịch vụ kho bãi tại địa điểm Số 11, đường Nội Khu, Khu phố The Grandview CN1-3, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 621, 622)
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa. (CPC 748)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|