Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; bán buôn máy móc, thiết bị ngành thí nghiệm, bán buôn máy móc phục vụ ngành nghiên cứu khoa học.
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
Chi tiết: ( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: ( Không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu, thức ăn chăn nuôi; sản xuất nguyên liệu hóa chất phục vụ cho ngành chế biến thực phẩm (trừ sản xuất hóa chất có tính độc hại và không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc - gia cầm từ các chế biến nông nghiệp đã qua chế biến; (không sản xuất, chế biến từ thực phẩm tươi sống tại trụ sở); sản xuất nguyên liệu, thức ăn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất trang phục đan móc
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
In ấn
Chi tiết: In ấn các loại (Name card, bao thư, túi xách, bìa hồ sơ, tờ rơi...)
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất găng tay; sản xuất khẩu trang y tế ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thuốc; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu dược phẩm; Bán buôn giống thủy hải sản; Bán buôn hạt giống các loại ;Bán buôn bộ kít cho người và thú y hải sản; bán buôn khẩu trang y tế; Bán buôn vật tư-thiết bị ngành chăn nuôi-thú y và thủy sản, phân bón, vật tư-nguyên phụ liệu ngành sản xuất thuốc lá; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn thuốc thú y thủy sản; Bán buôn sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; bán buôn nguyên liệu, chế phẩm sinh học, phụ gia trong chăn nuôi, thủy sản, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn nguyên liệu sản xuất thuốc thú y; Bán buôn nguyên liệu sản xuất thuốc thú y thủy sản; Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp, nông nghiệp.
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn thùng xốp, thùng giấy các loại, Băng keo, túi giấy, Văn phòng phẩm các loại
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
|
|
|
Chuyển phát
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Tư vấn môi giới bất động sản
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Quản lý bất động sản.Sàn giao dịch bất động sản.Định giá bất động sản ( trừ đấu giá tài sản )
|
|
|
Hoạt động quan hệ công chúng
Chi tiết: ( trừ hoạt động vận động hành lang )
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; tư vấn về công nghệ
|
|
|
Hoạt động thú y
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|