Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
30 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2819
Chính
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp và các giải pháp tự động hóa; Sản xuất máy móc thiết bị ngành cơ khí; Sản xuất máy thông dụng khác (trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22; không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển, nhà tiền chế và các bộ phận tháo rời; - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo); - Sản xuất cửa kim loại, cửa sắt, cửa nhôm, cửa sổ, cửa chớp, cổng sắt; - Vách ngăn phòng bằng kim loại; - Sản xuất các hạng mục cầu thang, lan can.
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: Sản xuất các loại bóng đèn, trang thiết bị chiếu sáng, chụp đèn; Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng dân dụng và công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc, thiết bị ngành: công nghiệp, cơ khí (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)(trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo hành và bảo trì máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy phát điện, động cơ điện. Bán buôn dây điện và thiết bị khác dung trong mạch điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy: dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư ngành cơ khí; Bán buôn các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng dùng trong ngành tự động hóa, công nghiệp.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế máy móc và thiết bị ngành cơ khí
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|