Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
57 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4212
Chính
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện).
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở, bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|