Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
11 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7110
Chính
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế kiến trúc quy hoạch. Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình. Khảo sát, thiết kế, giám sát các công trình có liên quan đến ngành trắc địa, địa chất và khoáng sản. Khảo sát, thiết kế, giám sát công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp. Khảo sát công trình cấp thoát nước. Thiết kế công trình chiếu sáng vỉa hè. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Lập và thực hiện các dự án, đề án điều tra, đánh giá, quan trắc, tìm kiếm, thăm dò và xin giấy phép thăm dò khai thác nước dưới đất và các loại khoáng sản. Lập hồ sơ xin cấp phép xả thải vào nguồn nước. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Khảo sát công trình ngầm nước; dưới sông. Thiết kế công trình phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét. Tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy và hệ thống chống sét.
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công các công trình cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước sinh hoạt, nước thải. Xây dựng công trình cấp, thoát nước. Khoan giếng
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn vật tư - phụ tùng - thiết bị - máy móc ngành nước, vật tư thiết bị ngành địa chất.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thiết kế trang trí nội thất
|