Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
43 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7110
Chính
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: (Chi tiết: Hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, Giao thông (Cầu, đường bộ) và hạ tầng kỹ thuật)
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hoá, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NÐ 94/2017/NÐ-CP về hàng hoá, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hoá chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Lập trình máy tính khác
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (trừ hoạt động thám tử và điều tra)
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (Chi tiết: Thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp.)
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán, trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ thuật viên, lập trình viên; Đào tạo tin học; Đào tạo nghề xây dựng; Đào tạo BIM theo tiêu chuẩn ISO-19650:2018
|