Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
44 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4101
Chính
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng khu đô thị nhà phố
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: dịch vụ đại lý bảo hiểm
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: (trừ đấu giá tài sản)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: thiết kế cảnh quan dự án khu đô thị nhà phố
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ hoạt động của các nhà báo độc lập, hoạt động đánh giá; thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
|
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
|

