Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
52 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0312
Chính
|
Khai thác thuỷ sản nội địa
|
|
Trồng lúa
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
|
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Sản xuất điện
|
|
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|