Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: -(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
|
Đúc sắt, thép
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -(trừ sản xuất vàng miếng)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: ( Doanh nghiệp không cung cấp hàng hoá, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà Nước, không hoạt động thương mại theo ND94/2017/NĐ-CP về hàng hoá, dịch vụ độc quyền Nhà Nước )
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: -(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: -(trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: -(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng thiết bị viễn thông như: Điện thoại cố định, điện thoại di động, máy fax, thiết bị viễn thông khác: sim, card điện thoại, nạp tiền điện thoại
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: -(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: -(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: ( trừ dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ, dịch vụ rửa xe)
|
|
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Chi tiết: -(không hoạt động tại trụ sở)
|