Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
3320
Chính
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị xử lý môi trường: nước sạch, nước thải, khí thải, rác thải và nước đá; Lắp đặt tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và dây chuyền băng tải tự động; Lắp đặt bồn, bể bằng composite, inox, sắt, nhựa (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và dây chuyền băng tải tự động; Sản xuất bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện và điện lạnh; Thi công hệ thống điện và điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện và điện lạnh.
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông, thiết bị điện và điện lạnh.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị xử lý môi trường: nước sạch, nước thải, khí thải, rác thải.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp và phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|