Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
24 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4649
Chính
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vali, cặp, túi xách, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn, xuất nhập khẩu đồng hồ, kính mắt, đồ trang sức, phụ kiện thời trang các loại; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn, xuất nhập khẩu nhạc cụ, dụng cụ thể dục, thể thao.
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa.
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông sản (trừ gỗ, tre, nứa, động vật hoang dã và các loại động vật quý hiếm)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (trừ gạo)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn, xuất nhập khẩu thủy sản; Bán buôn, xuất nhập khẩu rau, quả; Bán buôn, xuất nhập khẩu cà phê, chè, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm chức năng.
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống (trừ rượu mạnh)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nhà lắp ghép; Bán buôn, xuất nhập khẩu tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn, xuất nhập khẩu phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ các loại Nhà Nước cấm và trừ: thuốc lá, thuốc lào, xì gà, sách báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, vàng miếng, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường, bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán lẻ thủy sản; Bán lẻ rau, quả; Bán lẻ cà phê, chè, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ thực phẩm chức năng.
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ rượu mạnh)
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nhà lắp ghép; Bán lẻ tơ, xơ, sợi dệt; Bán lẻ phụ liệu may mặc và giày dép; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt, đồ trang sức, phụ kiện thời trang các loại; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|