Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4390
Chính
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng. Thi công lắp đặt thiết bị cấp, thoát nước vào công trình dân dụng. Thi công lắp đặt thiết bị cơ điện vào công trình dân dụng. Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật. Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp. Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình nhà công nghiệp. Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt ( cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu ứng xuất trước, kết cấu bao che mặt dựng công trình) công trình dân dụng. Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt ( cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu ứng xuất trước, kết cấu bao che mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp.công trình nhà công nghiệp.Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật. Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp. Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình nhà công nghiệp. Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt ( cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu ứng xuất trước, kết cấu bao che mặt dựng công trình) công trình dân dụng. Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt ( cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu ứng xuất trước, kết cấu bao che mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp.
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: ( Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Thi công cơ giới, san lấp mặt bằng
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kết xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ; ; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị ;Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp;Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội - ngoại thất công trình ; Thẩm tra thiết kế nội- ngoại thất công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, giao thông cầu - đường bộ; Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình xây dựng
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|