Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
9621
Chính
|
Dịch vụ làm tóc
Chi tiết: Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ hoạt động gây chảy máu)
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và bảo quản thủy sản khô; Chế biến và bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản khác.
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị nội, ngoại thất
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hóa mỹ phẩm, mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, hương liệu. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn nguyên liệu mỹ phẩm
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy thẩm mỹ, máy đóng gói bao bì. Bán buôn máy khuếch tán tinh dầu, máy xông hơi, máy massage, các loại máy móc công cụ. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu dùng để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị dụng cụ dùng trong ngành mỹ phẩm và ngành chăm sóc da
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, nước thơm, tinh dầu, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh, dụng cụ y tế.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán xây dựng công trình. Kiểm tra chứng nhận chịu lực và sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng – Công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu – đường bộ. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình.
|
|
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo; Dịch vụ tiếp thị
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về duy trì sắc đẹp (trừ hoạt động khám, chữa bệnh)
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
Chi tiết: Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ chăm sóc sắc đẹp, bao gồm: dịch vụ chăm sóc da mặt, chăm sóc chân, dịch vụ tư vấn chăm sóc sắc đẹp, dịch vụ trang điểm, massage, làm móng, triệt lông (không thực hiện phẫu thuật và các dịch vụ y tế, thẩm mỹ gây chảy máu khác)
|
|
|
Dịch vụ spa và xông hơi
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng (không thực hiện phẫu thuật và các dịch vụ y tế, thẩm mỹ gây chảy máu khác)
|