Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8299
Chính
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ gỗ, tre, nứa, lá (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình đập và đê
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: san lấp mặt bằng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở)(không hoạt động tại địa chỉ trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa.
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ hàng lưu niệm đan lát, hàng thủ công, mỹ nghệ, bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) Hoạt động của các điểm truy cập internet.
|
|
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch, dịch thuật
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ triễn lãm, sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Giáo dục mẫu giáo
|

