Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
29 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7410
Chính
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: trang trí nội-ngoại thất, nhà ở và công trình xây dựng.
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: Sản xuất cửa gỗ, cửa gỗ công nghiệp, cửa chống cháy (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất cửa gỗ, cửa gỗ công nghiệp, cửa chống cháy (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất can nhựa, thùng nhựa và các sản phẩm từ nhựa (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở và sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Gia công cửa nhôm, kính
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: xây dựng nhà các loại, tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: xây dựng cầu đường, thủy lợi.
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt các công trình trang trí nội - ngoại thất (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Chi tiết: Làm trần, tường hoặc vách ngăn di chuyển được
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: thi công công trình xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, nhà ở và nhà tiền chế
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội-ngoại thất.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn giấy dán tường, nhôm, kính, a lu mặt tiền, ghế, sơn nước, thạch cao.
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng.
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng).
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế trang trí nội-ngoại thất; Đo đạc bản đồ, địa chính; Lập dự án đầu tư; Tư vấn xây dựng.
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|