Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
6 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1511
Chính
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
Chi tiết: Gia công xuất khẩu, sản xuất xuất khẩu da động vật (da bò, da dê, da cừu, da trâu…), da thuộc, da nhân tạo. Sản xuất da tổng hợp.
|
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn da thuộc.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn va li, túi, cặp, ví, thắt lưng, hàng du lịch … bằng da, giả da.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu ngành da. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hóa chất công nghiệp (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)( không sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|