Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1520
Chính
|
Sản xuất giày, dép
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất mũ mềm hoặc cứng, sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: Sản xuất tất, vớ
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ kiện
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, bán buôn mũ, tất vớ, phụ kiện
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mũ nón, tất vớ, phụ kiện
|
|
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế công trình xây dựng).
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất, phân bón)
|
|
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ dịch vụ massage, xông hơi, xoa bóp)
|

