Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
|
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Chi tiết: (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ karaoke, hoạt động sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng trên mạng)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ dịch vụ massage, xông hơi, xoa bóp) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|