Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Trồng lúa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: trồng hoa, cây cảnh ( không hoạt động tại trụ sở )
|
|
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây cao su
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác và thu gom than cứng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác quặng sắt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (Trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở, Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng gas R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b, Trừ sản xuất ống nhựa )
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LGP và dầu nhớt cặn )
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (Trừ mua bán vàng miếng )
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (Trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn tài chính, kế toán )
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật )
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ dạy về tôn giáo ; các trongwf của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
|
|
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng; trừ hoạt động của các sàn nhảy, vũ trường, quán bar, quán giải khác có khiêu vũ; trừ hoạt động của các phồng hát karaoke; trừ dịch vụ massage )
|