Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
6 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8559
Chính
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư), giáo dục dự bị, dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại, đào tạo kỹ năng nói trước công chúng, dạy máy tính, dạy toán, vật lý, hóa học, ngữ văn, sinh học. (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Quảng cáo
Chi tiết: (không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn giáo dục, dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, dịch vụ kiểm tra giáo dục
|