Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1075
Chính
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (Trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất chè
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: (Không tồn trữ hóa chất, Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: (Không tồn trữ hóa chất, Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không tồn trữ hóa chất, Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ tồn trữ, bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở, bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|