Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1392
Chính
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thêu quần, áo, lo go các loại
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất trang phục đan móc
|
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang y tế, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang N95; găng tay các loại; trang thiết bị an toàn phòng chống dịch bệnh, trang thiết bị bảo hộ an toàn lao động; kim tiêm
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện lợi, cửa hàng bách hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực.
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ khẩu trang y tế, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang N95; găng tay các loại; trang thiết bị an toàn phòng chống dịch bệnh, trang thiết bị bảo hộ an toàn lao động, kim tiêm.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Trừ tư vấn môi giới pháp lý)
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: trừ đấu giá tài sản
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|