Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2592
Chính
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi, đê điều)
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
Phá dỡ
Chi tiết: (trừ nổ mìn)
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công công tác xây dựng chuyên biệt công trình
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Dịch vụ vệ sinh khác
|