Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
39 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1410
Chính
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ đấu giá tài sản)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, kẹo và các chế biến tư ngũ cốc, bột và tinh bột
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép. Bán buôn bao tay vải, khẩu trang vải
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, nước súc miệng, nước rửa tay kháng khuẩn, giấy vệ sinh. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn khăn giấy, tã giấy
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị an ninh, phòng cháy chữa cháy
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn giấy, bao bì giấy, sản phẩm từ giấy; Bán buôn hàng trang trí nội thất; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn phụ liệu tóc; Bán buôn thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng. (không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý hệ thống an ninh. Tư vấn quản lý nhân sự
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng và chất lượng hệ thống an ninh
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
|
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về sự sống
|
|
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: (trừ các hoạt động gây chảy máu)
|