Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5229
Chính
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ logistic (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến đường hàng không). Dịch vụ giao nhận hàng hoá. Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải. Dịch vụ cảng: hoa tiêu lai dắt và hỗ trợ kéo tàu biển, cung cấp thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở), dầu, nước, thu gom đồ rác và xử lý nước la canh thải, dịch vụ cảng vụ, bảo đảm hàng hải, dịch vụ khai thác trên bờ cần thiết cho hoạt động con tàu kể cả cung cấp thông tin liên lạc, nước và điện, sửa chữa khẩn cấp các trang thiết bị, dịch vụ neo đậu và cầu cảng.
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý tàu biển - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hoá; Lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)
|
|
|
Chuyển phát
Chi tiết: Chuyển phát nhanh nội tỉnh, liên tỉnh và quốc tế
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|