Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5229
Chính
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (Loại trừ các dịch vụ liên quan đến vận tải hàng không và hoa tiêu)
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: (trừ đấu giá, môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở).
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp khác
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí).
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản.)
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Đại lý lữ hành
|

