Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
26 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4321
Chính
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời và năng lượng tái tạo (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (Thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới.
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng trang trí nội thất. Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ bán buôn vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (Trừ bán buôn vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: (Trừ bán buôn vàng miếng)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu, nội ngoại thất, hệ thống điện, điện lạnh, cấp thoát nước công trình xây dựng. Thiết kế hạ tầng công trình giao thông, cầu, đường, cảng. Thẩm tra thiết kế kiến trúc, kết cấu, nội ngoại thất, hệ thống điện, điện lạnh, cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế hạ tầng công trình giao thông, cầu, đường, cảng. Giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng. Lập dự toán, dự án và quản lý dự án công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Khảo sát và giám sát khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình xây dựng. Thí nghiệm chất lượng vật liệu, kết cấu công trình xây dựng.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng.
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|