Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4679
Chính
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
|
Sản xuất hóa chất cơ bản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ các hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng . Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Tư vấn đấu thầu. Đo đạc và bản đồ. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Quản lý dự án. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Khảo sát địa hình công trình; khảo sát địa chất công trình xây dựng; - Thiết kế quy hoạch xây dựng.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Dịch vụ vệ sinh khác
|
|
|
Dịch vụ cảnh quan
|
|
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|