Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5210
Chính
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa hàng năm
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
|
Khai thác quặng sắt
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, máy điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, lắp đặt thiết bị nội thất, làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được, lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến, lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, lắp gương, kính, sơn các kết cấu công trình dân dụng.
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản).
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn may mặc, quần áo thể thao; Bán buôn giày, dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm). Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình; Bán buôn đồ điện gia dụng
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc thiết bị điện gia dụng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Bán buôn pin năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, đồng, nhôm, kẽm và kim loại màu (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại và kinh doanh vàng miếng tại trụ sở)
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: vận tải xăng dầu; vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|

