Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0118
Chính
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ mô giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh (trừ dược phẩm); Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn hương liệu, tinh dầu mỹ phẩm. (Không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn, loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ bán lẻ hóa chất, đồ cổ, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ.
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: (trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn, loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (trừ kinh doanh kho bãi; trừ kho ngoại quan; Trừ bốc xếp hãng hàng không)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ khác (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: (Trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
|
|
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|