Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
29 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4662
Chính
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, đồng, chì, nhôm, kẽm
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông. Xây dựng trạm thu phát sóng truyền thanh, truyển hình và các công trình có liên quan.
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn xe cẩu, xe ủi, xe cuốc, xe xúc, xe lu. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép. Bán buôn quần áo, giày dép bảo hộ lao động. Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn kính mắt, đồng hồ và đồ trang sức (trừ vàng miếng). Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn sách, báo, tạp chí. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao). Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác. Bán buôn xe đạp. Bán buôn máy lạnh, tủ điện, quà lưu niệm.
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, dàn dáo xây dựng. Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn máy móc, thiết bị ngành in. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, động cơ điện, mô tơ điện. Bán buôn máy móc, thiết bị dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gỗ cao su, gỗ xoan đào, gỗ thông, gỗ sẻ sấy. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn tôn, ván lạng, ván ép. gỗ công nghiệp, ván MDF. Bán buôn sỏi đỏ. Bán buôn bu lon, con tán, ốc vít. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại ( không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn phế liệu, phế thải nhà xưởng cũ ( không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn khung kèo thép. Bán buôn quả tạ, quả đập, pa lết. Bán buôn đồ bảo hộ phòng cháy chữa cháy, đồ bảo hộ lao động. Bán buôn hóa chất công nghiệp, phụ gia ( không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn mực in. Bán buôn mũ, nón, nón bảo hiểm. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở).
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: ( trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không )
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa chất, địa hình công trình. Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn kỹ thuật các trạm phát sóng viễn thông. Khảo sát các trạm phát sóng viễn thông.
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô từ 4 đến 50 chỗ ngồi. Cho thuê xe cẩu, xe ủi, xe cuốc, xe lu, xe xúc. Cho thuê xe có động cơ khác
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị âm thanh, ánh sáng. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động nước ngoài)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng các trụ ăng ten, trạm phát sóng viễn thông
|