Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
30 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4690
Chính
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn; bán buôn đồ uống không có cồn; bán buôn rượu vang
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị ngành sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản, thức ăn chăn nuôi
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: bán buôn gỗ rừng trồng; bán buôn hàng trang trí ngoại thất, ván sàn; bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ trái cây (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ ván sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ gỗ rừng trồng; bán lẻ đèn cầy; bán lẻ nguyên liệu, máy móc thiết bị ngành sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản, thức ăn chăn nuôi
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|