Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
42 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2029
Chính
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hóa chất cơ bản; Sản xuất tinh dầu, dầu dừa (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
Chăn nuôi khác
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất rượu vang
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hương liệu, tinh dầu. Bán buôn sách,báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (Trừ hóa chất Nhà nước cấm), bán buôn nguyên phụ liệu sản xuất mỹ phẩm (Không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: (trừ đấu giá; trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thiết kế, trang trí nội ngoại thất.
|
|
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
|