Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
8 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8620
Chính
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp, ngoại tổng hợp, nha khoa, xét nghiệm, nhi; Khám chữa bệnh chuyên khoa bác sỹ gia đình; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tim mạch; Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phục hồi chức năng (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bảo quản, bán buôn thuốc; Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xét nghiệm
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư tiêu hao ngành y tế: khẩu trang, găng tay, kim bơm, bông băng, gạc. Bán buôn hóa chất xét nghiệm y khoa (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc; Bán lẻ dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: (Trừ lưu trú bệnh nhân)
|