Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
31 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4933
Chính
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: ( trừ tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
Chi tiết: Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản).
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ dầu nhớt cặn
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: trừ mua bán vàng miếng
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn phân bón; Bán buôn container.
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế và giám sát công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn thiết kế và giám sát công trình cầu, đường bộ; Tư vấn thiết kế và giám sát công trình thủy lợi; Lập dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế và dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu và đấu thầu; Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|