Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
28 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4931
Chính
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị của hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống an ninh, hệ thống camera. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu ngành điện. Bán buôn máy photocopy, máy chiếu; Bán buôn máy phát điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dân dụng và công nghiệp.
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm có liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn).
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác. Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống dẫn, vòi, cút chữ T, ống cao su. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); Bán buôn cao su. Bán buôn phụ liệu may mặc và dày dép. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn hàng trang trí nội - ngoại thất. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn hàng kim khí điện máy.
|
|
|
Vận tải hành khách đường sắt
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
Chi tiết: Kinh doanh vận tải đường sắt (trừ khí hóa lỏng để vận chuyển).
|
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: (trừ khí hóa lỏng để vận chuyển)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động).
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|

