Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
12 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sơ chế và đóng gói thịt và các sản phẩm từ thịt (không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Sơ chế và đóng gói thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sơ chế và đóng gói rau củ quả
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sơ chế và đóng gói lương thực, thực phẩm (không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không bán buôn động vật sống tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|

