Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
52 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
Trồng lúa
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
|
Trồng cây mía
|
|
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
|
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
|
|
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
|
Sản xuất giày dép
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn gạo
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|