Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
46 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (trừ giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đường
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất chè
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuấtdấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất rượu vang
Chi tiết: Sản xuất rượu vang (Điều 8 Nghị định 105/2017/NĐ-CP về kinh doanh rượu) (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (Trừ loại nhà nước cấm) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: (trừ hoạt động đấu giá) (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động; (trừ hoạt động đấu giá) (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (Trừ cung cấp suất ăn hàng không)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
|
Lập trình máy vi tính
|
|
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|

