Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8620
Chính
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa (không có bệnh nhân lưu trú); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa bác sĩ gia đình; Phòng khám chuyên khoa (nội khoa, ngoại khoa, sản khoa, nhi khoa, răng hàm mặt, da liễu, tai mũi họng, mắt, Chẩn đoán hình ảnh, bác sĩ gia đình, tiêm chủng...); Chuyên khoa xét nghiệm (không lưu trú bệnh nhân)
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị y tế
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, thiết bị y tế
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu; hoạt động kết nối, giới thiệu khách hàng với nhà cung cấp dịch vụ, đối tác kinh doanh để hưởng phí hoặc hoa hồng; thực hiện thông qua nền tảng kỹ thuật số hoặc các phương thức trực tiếp.
|
|
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà
|