Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7110
Chính
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Hoạt động đo đạc bản đồ . Tư vấn thiết kế. Tư vấn xây dựng. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế dự toán. Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng .Tư vấn đấu thầu, tư vấn lập và thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thẩm tra thiết kế công trình. Thiết kế hệ thống cơ điện công trình dân dụng – công nghiệp. Thiết kế hệ thống cấp – thoát nước công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật, giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công công trình xây dựng, lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế nội – ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình.
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
In ấn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
Chi tiết: (trừ hoạt động quản lý tài chính)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế công trình xây dựng)
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lai lao động, chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|