Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
7 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8620
Chính
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: + Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt, hoạt động của các phòng khám nha khoa (không lưu trú bệnh nhân), +Phòng khám chuyên khoa: khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không lưu trú bệnh nhân) +Phòng khám chuyên khoa da liễu (không lưu trú bệnh nhân);
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. bán buôn dụng cụ y tế; bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, bán buôn dược phẩm, bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc phục vụ cho ngành thẩm mỹ, ngành thể dục thể thao, máy chạy bộ, máy triệt lông, máy hút mở bụng, máy dùng ở phòng gym; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện.
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng.
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|