Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
54 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7020
Chính
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm
|
|
|
Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác
|
|
|
Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
|
|
|
Lập trình máy tính khác
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Thực hiện theo điều 12 nghị định 325/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật việc làm về dịch vụ việc làm có hiệu lực từ ngày 01/01/2026)
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Dịch vụ cảnh quan
|
|
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
|
|
Hoạt động thư viện
|
|
|
Hoạt động lưu trữ
|
|
|
Hoạt động thể thao khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
|

